Module Tỷ Giá và Giá Vàng

Tỷ giá
ngoại tệ giá bán
  • USD23.270,00
  • EUR27.833,34
  • CNY3.399,36
  • JPY221,12
  • KRW20,56
  • RUB351,14
  • SGD17.126,03
  • THB758,84
  • MYR5.575,87
  • AUD16.817,79
  • CAD17.632,67
  • CHF25.685,30
  • DKK3.718,67
  • HKD3.037,79
  • INR320,97
  • SEK2.699,34
Nguồn: Vietcombank
Giá vàng
Loại vàng giá bán
  • SJC 01L-10L: 55.480.000
  • SJC ≥ 5C: 55.500.000
  • SJC 0,5C-1C-2C: 55.510.000
Nguồn: SJC
Powered by VietPublic

(Áp dụng từ ngày 13/8/2019)

 

Stt Tên hàng hóa, dịch vụ Quy cách Đơn vị tính Đơn giá hiện hành Ghi chú
1 Giá dịch vụ sử dụng cầu bến đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Tàu thuyền neo đậu tại cầu, bến Tàu VNĐ/GT/giờ 15
Tàu thuyền được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bến 15
Cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, bến 7,5
2 Giá dịch vụ sử dụng cầu bến đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế  
2.1 Đối với tàu thuyền  
Tàu thuyền neo đậu tại cầu, bến Tàu USD/GT/giờ 0,0031
Tàu thuyền được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bến 0,006
Cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, bến 0,0015
2.2 Đối với hàng hóa, hành khách thông qua cầu, bến  
Hàng hóa Hàng hóa USD/tấn 0,18
Hành khách trên tàu du lịch quốc tế thông qua cầu, bến  
+ Lượt vào Hành khách USD/người 3,5 Không áp dụng đối với trẻ em dưới 12 tuổi
+ Lượt ra 3,5 Không áp dụng đối với trẻ em dưới 12 tuổi
3 Giá dịch vụ buộc, mở dây đối với tàu thuyền  
3.1 Đối với tàu thuyền chạy chặng nội địa   Không thu phí đv sà lan chạy chặng nội địa
+) GT ≤ 500 Tàu VNĐ/lần  100.000  
+) 500 < GT ≤  1.000  150.000  
+) 1.000 < GT ≤  4.000  300.000  
+) 4.000 < GT ≤  10.000  450.000  
+) 10.000 < GT ≤  15.000  550.000  
+) 15.000 < GT ≤  20.000  650.000  
+) GT> 20.000  750.000  
3.2 Đối với tàu thuyền chạy chặng quốc tế  
+) GT ≤ 500 Tàu USD/lần  30  
+) 500 < GT ≤  1.000  40  
+) 1.000 < GT ≤  4.000  70  
+) 4.000 < GT ≤  10.000  90  
+) 10.000 < GT ≤  15.000  120  
+) 15.000 < GT ≤  20.000  160  
+) GT> 20.000  200  
4 Phí đổ rác thông thường đối với tàu thuyền  
Tàu thuyền chạy chặng nội địa Tàu VNĐ/lần  600.000   Không quá 1m³
Tàu thuyền chạy chặng quốc tế Tàu USD/lần  40   Không quá 1m³
5 Đơn giá nước ngọt  
 Đối với khách hàng đang sử dụng dịch vụ tại kho/bãi/nhà xưởng /văn phòng cảng hoặc nhà cung cấp đang cung cấp dịch vụ tại kho /bãi/nhà xưởng/văn phòng cảng Tàu VNĐ/m³  30.000  
Đối với tàu thuyền chạy chặng nội địa Tàu VNĐ/m³  38.000  
Đối với tàu thuyền chạy chặng quốc tế Tàu USD/m³  3,80  
6 Dịch vụ xếp dỡ  
6.1 Phân bón đóng bao  
Vận chuyển từ kho trong KCN Phú Mỹ I tới cảng và xếp xuống phương tiện thủy bằng băng tải

Hàng hóa đóng bao
loại 50kg/

bao

VNĐ/tấn  85.000  
Vận chuyển từ kho trong KCN Phú Mỹ I tới cảng và xếp xuống phương tiện thủy bằng cẩu bờ  105.000  
6.2 Nông sản, phân bón rời  
Dỡ hàng từ tàu - xe/sà lan trực tiếp Hàng rời VNĐ/tấn  70.000  
Dỡ hàng từ tàu - kho - xe  100.000  
Dỡ hàng từ tàu - kho - sà lan  125.000  
Bốc xếp hàng nông sản xá từ xe - phương tiện thủy dùng băng tải 42.000
6.3 Than  
Dỡ hàng xá từ tàu - xe/sà lan dùng cẩu tàu Hàng rời VNĐ/tấn  40.000  
Dỡ hàng xá từ tàu - xe/sà lan hoặc ngược lại dùng cẩu bờ  65.000  
6.4 Thiết bị và thiết bị tháp gió (hàng thông thường, KL< 10 Tấn/kiện và chiều dài < 10m/kiện)  
Dỡ hàng tàu - xe hoặc bốc xếp xe - tàu dùng cẩu tàu Hàng rời VNĐ/tấn  95.000  
Dỡ hàng tàu - xe hoặc bốc xếp xe - tàu dùng cẩu bờ  139.000  
6.5 Tôn cuộn  
Dỡ hàng tàu - xe hoặc bốc xếp xe - tàu dùng cẩu tàu Hàng rời VNĐ/tấn  60.000   Gồm xe nâng
Dỡ hàng tàu - xe hoặc bốc xếp xe - tàu dùng cẩu bờ  80.000   Gồm xe nâng
6.6 Phôi thép, thép thành phẩm, thép ống, thép tấm, sắt vụn (Loại thường: đường kính <1m và/hoặc chiều dài ≤12m)  
Dỡ hàng tàu - xe hoặc bốc xếp xe - tàu dùng cẩu tàu Hàng rời VNĐ/tấn  59.000  
Dỡ hàng tàu - xe hoặc bốc xếp xe - tàu dùng cẩu bờ  78.000  
6.7 Sắt vụn (hàng qua cảng) Hàng rời VNĐ/tấn  35.000  
7 Dịch vụ cho thuê kho/bãi ngắn hạn  
7.1 Lưu bãi  
- Than Hàng rời VNĐ/tấn/ngày  3.000  
- Các loại hàng đóng bao Hàng bao  10.000  
- Hàng sắt thép các loại Hàng rời  5.000  
- Hàng máy móc thiết bị Hàng rời VNĐ/m3/ngày  5.000  
7.2 Lưu kho  
- Nông sản  
07 - 45 ngày kể từ ngày dỡ hàng xong từ tàu Hàng rời VNĐ/tấn/ngày  Miễn phí
Từ các ngày tiếp theo  20.000  
- Các loại hàng đóng bao Hàng bao VNĐ/tấn/ngày  15.000  
- Hàng sắt thép các loại Hàng rời VNĐ/tấn/ngày  10.000  
- Hàng máy móc thiết bị Hàng rời VNĐ/m3/ngày  10.000  

Các đơn giá trên chưa bao gồm khuyến mại và giảm giá dựa vào các yếu tố sau:

-       Khối lượng hàng yêu cầu xếp dỡ;

-       Điều khoản hợp đồng: dài hạn hoặc ngắn hạn;

-       Tín dụng và tiềm năng của khách hàng;

-       Tình hình thị trường của ngành hàng;

-       Tình hình cạnh tranh trong khu vực;

-       Đàm phán với khách hang;

-       Các trường hợp đặc biệt khác.

Ghi chú:

-       Biểu giá ở mục 6 và 7 tại bảng trên đã bao gồm phí hàng qua cảng theo quy định tại Thông tư 54/2018/TT-BGTVT ngày 14/11/2018 của Bộ Giao thông vận tải;

-       Các đơn giá chưa gồm thuế GTGT.